|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
|
| Điện áp đầu vào |
380V (±18%)
|
| Số pha điện áp đầu vào |
2Ø / 3 Ø
|
| Tải định mức đầu vào |
8.2KVA
|
| Điện áp hở mạch |
AC : 130 – 140V
DC : 62 – 71V |
| Điện áp đầu ra |
AC : 20V
DC : 18V |
| Dòng hàn |
AC : 5 – 300A
DC : 20 – 300A |
| Dòng khởi đầu |
Tương tự như dòng hàn
|
| Dòng crater |
Tương tự như dòng hàn
|
| Thời gian khí sớm |
0.2 – 5 giây
|
| Thời gian khí trễ |
2 – 20 giây
|
| Thời gian dốc lên |
0.1 – 5 giây
|
| Thời gian dốc xuống |
0.1 – 5 giây
|
| Thời gian hàn điểm |
0.1 – 5 giây
|
| Tần số xung |
Thấp : 0.5 – 27Hz
Cao : 7.5 – 500Hz |
| Độ rộng xung |
20 – 80%
|
| Tần số hỗn hợp |
0.5 – 10 Hz
|
| Độ rộng hỗn hợp |
20 – 80%
|
| Độ rộng làm sạch |
20 – 80%
|
| Chu kỳ công tác |
100% (10 phút)
|
| Bộ điều khiển từ xa |
Tùy chọn (8m)
|
| Độ an toàn |
IP23
|
| Kích thước |
280x490x400mm
|
| Khối lượng |
30 kg
|
Máy Hàn TIG AC/DC
| – | Chức năng hàn TIG AC/DC hỗn hợp |
| – | Chu kỳ công tác cao do sử dụng hệ thống giải nhiệt cưỡng bức gió ́ |
| – | Tính năng hàn nhôm ưu việt doáp dụng kỹ thuật biến tần. |
| – | Chế độ hiển thị ̣ ampere bằng số giúp dễ dàng nhận biết dòng hàn đầu ra |
| – | Độ̣ thẩm thấu sâu đối với hàn nhôm, giảm bớt sự tiêu hao điện cực |
| – | Bề dày kim loại hàn: 0.5 – 5mm |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.